梳
梳 - SƠ
梳 (と.く と.かす す.く けず.る くしけず.る) — SƠ
SƠ
Phát âm
Kunyomi
と.く;と.かす;す.く;けず.る;くしけず.る
Onyomi
ソ
Số nét
11
Bộ
木
MỘC
㐬
Nghĩa
- Chải đầu.
- Cái lược thưa.
Ví dụ
髪
を
梳
(
と
)
かす
Chải tóc (chải đầu)
髪
を
梳
かしましょうか
?
Bạn có muốn tôi chải tóc cho bạn không?
毎朝
、
髪
を
梳
くときに
梳
き
油
を
使
っています
。
Mỗi sáng, tôi sử dụng dầu dưỡng tóc khi chải tóc.
ポール
は
手
で
髪
を
梳
きました
。
Paul đưa tay vuốt tóc.

