棋
棋 - KÌ, KÍ
棋 (ご) — KÌ, KÍ
KÌ, KÍ
Phát âm
Kunyomi
ご
Onyomi
キ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1311/2500
Bộ
其
KÌ
木
MỘC 
Nghĩa
- cờ shogi; bàn cờ; quân cờ (cờ tướng Nhật Bản)
VD: 棋客 (người chơi cờ), 棋士 (kỳ thủ), 棋布 (rải rác như quân cờ)
Onyomi
Ví dụ
将棋棋士
Người chơi cờ tướng chuyên nghiệp
将棋家元三家
の
一
つ
大橋分家三代当主
。
Gia chủ đời thứ ba của một trong ba gia tộc lớn của giới cờ tướng Nhật Bản, đó là gia tộc Ōhashi
将棋
の
棋譜
には
著作権
があるのか
、
といったことはいろいろなところで
議論
されています
。
Câu hỏi "Các bản ghi game shougi có bản quyền không?" đã được thảo luậnở nhiều nơi.
将棋
の
ゲーム
木
を
使
って
、
次
の
一手
を
分析
しました
。
Tôi đã phân tích nước đi tiếp theo bằng cách sử dụng cây trò chơi của cờ shogi.
将棋
の
駒落
ち
戦
では
、
下手
から
指
し
始
めるのが
一般的
だ
。
Trong các trận đấu chấp quân của cờ Shogi, thông thường người chơi ở bậc dưới sẽ là người đi trước.
将棋
では
、
積極的
に
攻
めなければ
後手必敗
になることが
多
い
。
Trong cờ shogi, nếu không tấn công chủ động, người đi sau thường sẽ thua.
へぼ
棋士
Cờ thủ chơi kém .
日本棋院
は
、
プロ
の
囲碁棋士
を
育成
する
機関
である
。
Viện Cờ Vây Nhật Bản là tổ chức đào tạo kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp.
この
棋局
は
、
白
が
優勢
のようだ
。
Cục diện ván cờ này có vẻ bên trắng đang chiếm ưu thế.
若
い
棋士
が
多少
、
尊大
な
感
じになるのはよくあることで
、
そういうことは
将棋界
に
限
った
話
ではないでしょう
。
Thường xảy ra rằng những người chơi shogi trẻ tuổi trở nên quá tự trọng, nhưngTôi không nghĩ đó là điều gì đó giới hạn trong thế giới shogi.
私
は
将棋
を
少々
やります
。
Tôi chơi shogi một chút.
私
は
将棋
をすることが
好
きだ
。
Tôi thích chơi shogi.

