棒
棒 - BỔNG
棒 — BỔNG
BỔNG
Phát âm
Onyomi
ボウ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#1455/2500
Bộ
木
MỘC
奉
PHỤNG 
Nghĩa
- gậy; roi; đánh
VD: 金棒 (gậy sắt), 痛棒 (đòn đau)
- thẳng tuột; máy móc
VD: 棒暗記 (học vẹt) - đường kẻ thẳng
VD: 縦棒 (nét kẻ dọc)
Mẹo
- このぼうグラフは去年きょねんの…
Onyomi
Ví dụ
棒立
ちになる
Chồm lên
泥棒
に
泥棒
を
捕
まえさせよ
。
Đặt tên trộm để bắt kẻ trộm.
相棒
を
失
う
Đánh mất đối tác (bạn)
泥棒
を
追
った
Đuổi theo kẻ trộm
泥棒
が
逃
げた
。
Tên trộm bỏ chạy.
泥棒
を
捕
まえた
。
Chúng tôi đã bắt được tên trộm.
泥棒
の
〜
がかかる
Bị nghi là kẻ trộm .
鉄棒
につかまって
!
Treo/đu mình trên thanh xà
泥棒
を
見
て
縄
をなう
。
Đã quá muộn để đóng cửa chuồng sau khi con ngựa bị trộm.
鉄棒
で
10
点満点
を
出
す
Ghi điểm 10 tuyệt vời trên thanh xà ngang (thể thao) .
泥棒
を
現行犯
で
捕
える
Bắt quả tang tên trộm đang thực hiện hành vi ăn trộm.
泥棒
の
追跡
が
始
まった
。
Đã bắt đầu lần theo vết chân của tên trộm

