棚
棚 - BẰNG
棚 (たな -だな) — BẰNG
BẰNG
Phát âm
Kunyomi
たな;-だな
Onyomi
ホウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1594/2500
Bộ
木
MỘC
朋
BẰNG 
Nghĩa
- giá; kệ; tấm ván đặt ngang để đặt đồ
VD: 棚機 (khung cửi), 棚に上げる (gác sang một bên)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
たな
Ví dụ
棚卸
し
資産
Tài sản kiểm kê.
棚
に
アルバム
がある
。
Có một album trên kệ.
棚卸
しのため
閉店
Đóng cửa hàng để kiểm kê .
棚
の
上
に
載
っている
Được đặt lên giá
棚
の
埃
を
叩
き
落
とす
。
Phủi sạch bụi trên kệ.
棚
の
本
に
届
きませんか
。
Bạn không thể lấy cuốn sách trên giá?
棚
に
辞書
が
何冊
かある
Trên giá có vài quyển từ điển .
棚
の
寸法
はいくらあるか
。
Các số đo của kệ là gì?
棚
からぼた
餅
とはこのこと
。
Đây là những gì họ gọi là một sự phá vỡ may mắn.
棚
の
一番上
に
手
が
届
きますか
。
Bạn có thể đạt đến giá trên cùng không?
棚
の
上
の
箱
に
手
が
届
きますか
。
Bạn có thể với hộp trên kệ đó không?
棚
の
一番上
に
手
が
届
きますか
。
Bạn có thể đạt đến giá trên cùng không?

