森
森 - SÂM
森 (もり) — SÂM
SÂM
Phát âm
Kunyomi
もり
Onyomi
シン
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#609/2500
Bộ
林
LÂM 
Nghĩa
- rừng
VD: 森林 (rừng rậm)
- tĩnh mịch; trang nghiêm
VD: 森閑 (tĩnh mịch), 森厳 (trang nghiêm) - rậm rạp; dày đặc, san sát
VD: 森森 (rậm rạp)
Mẹo
- もりにしん鮮せんな野菜やさいが…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
もり
Onyomi
Ví dụ
森閑
とした
Yên tĩnh
森林
の
乱伐
Chặt phá rừng bừa bãi .
森林黄熱病
Bệnh sốt vàng da ở rừng .
森
の
中
に
忍
ぶ
Giấu trong rừng
森
に
生
える
苔
Rêu mọc trong rừng
森林
の
一風景
Quang cảnh kỳ lạ của miền rừng .
森
の
陰
に
隠
れる
Núp dưới bóng cây
森
は
鳥
でにぎやかだ
。
Gỗ sống động với các loài chim.
森
を
抜
けて
湖
に
出
た
。
Chúng tôi đi qua khu rừng và đến một cái hồ.
森
で
夫鹿
を
見
かけた
。
Tôi đã nhìn thấy một con hươu đực ở trong rừng.
森
はとても
静
かだった
。
Khu rừng rất tĩnh lặng.
森林
の
空気
はおいしい
。
Không khí trong rừng thật tuyệt vời.

