椅
椅 - Y, Ỷ
椅 — Y, Ỷ
Y, Ỷ
Phát âm
Onyomi
イ
Số nét
12
Tần suất 
#2245/2500
Bộ
奇
KÌ
木
MỘC 
Nghĩa
- ghế; chỗ ngồi
VD: 椅几 (ghế dựa), 椅子 (cái ghế)
Onyomi
Ví dụ
椅子
ががたつく
Ghế lung lay .
椅子
の
下
にいます
。
Nó ở dưới cái ghế.
椅子
の
下
にあります
。
Nó ở dưới cái ghế.
椅子
が
二
つ
空
いていた
。
Hai ghế còn trống.
椅子
の
上
に
傘
があります
。
Trên ghế có ô.
椅子
に
座
ってもよろしい
。
Bạn có thể ngồi xuống ghế.
椅子
の
座
り
心地
を
確
かめる
。
Kiểm tra cảm giác khi ngồi trên ghế.
椅子
の
上
に
猫
が
座
っていた
。
Một con mèo đang ngồi trên ghế.
椅子
からずっこけて
笑
われた
。
Tôi ngã nhào khỏi ghế và bị cười.
椅子
を
元
に
戻
したいのですが
。
Làm thế nào để tôi sửa chữa chỗ ngồi?
椅子
や
行灯
は
唐音
で
読
まれる
。
Các từ như 'ghế' (isu) hay 'đèn lồng' (andon) được đọc theo âm Đường.
椅子
がまだ
届
いていないんですが
。
Ghế vẫn chưa tới.

