植
植 - THỰC, TRĨ
植 (う.える う.わる) — THỰC, TRĨ
THỰC, TRĨ
Phát âm
Kunyomi
う.える;う.わる
Onyomi
ショク
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#699/2500
Bộ
直
TRỰC
木
MỘC 
Nghĩa
- trồng cây; gieo trồng
VD: 植樹 (trồng cây), 植林 (trồng rừng)
- thực vật mọc trên đất
VD: 植物 (thực vật) - di dân (nhằm khai khẩn)
VD: 植民 (di dân khai khẩn), 入植 (nhập cư khai khẩn) - xếp chữ in
VD: 植字 (xếp chữ), 写植 (xếp chữ bằng ảnh) - dựng; dựng thẳng đứng
Mẹo
- テーブルのうえにしょく物ぶつが…
Ví dụ
植物
エキス
Chiết xuất từ thực vật
植物
アルカリ
Alkan thực vật
植物
オパール
Ôpan thực vật
植物絹
Lụa dệt từ tơ thực vật
植物検疫
Kiểm dịch thực vật
植物油脂
Mỡ và dầu thực vật
植物
ずふ
Tập tranh minh họa thực vật
植物
は
水
を
〜
。
Thực vật hút nước lên
植物学
は
植物
の
研究
を
扱
っている
。
Thực vật học đề cập đến việc nghiên cứu thực vật.
植物
が
生
える
。
Thực vật phát triển.
植物性
の
下剤
Thuốc xổ thực vật
植物
を
枯
らす
Làm cây khô héo

