椰
椰 - GIA
椰 (やし) — GIA
GIA
Phát âm
Kunyomi
やし
Onyomi
ヤ
Số nét
13
JLPT
N1
Bộ
耶
DA
木
MỘC 
Nghĩa
- Cây dừa.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
彼
は
椰胡
を
弾
いて
、
美
しい
音色
を
奏
でました
。
Anh ấy chơi đàn gáo và tạo nên những giai điệu tuyệt đẹp.
八重山椰子
は
、
沖縄県
の
八重山諸島
に
自生
する
ヤシ
の
木
です
。
Cọ Satakentia liukiuensis là một loài cọ mọc tự nhiên ở quần đảo Yaeyama, tỉnh Okinawa.
パルミラ
椰子
は
、
果実
から
砂糖
や
ジュース
が
作
られる
南
アジア
原産
の
ヤシ
の
木
です
。
Cây thốt nốt là loài cây họ dừa có nguồn gốc từ Nam Á, quả của nó được dùng để làm đường và nước giải khát.
PALM
,
アレカ
椰子
など
*
季節
、
地域
によって
、
グリーン
が
変
わる
場合
があります
Các loại cây như cọ, dừa, cau tùy vào thời tiết và khu vực mà mầu xanh của cây cũng thay đổi
転居祝
い
頂
いた
大
きな
アレカ
椰子
を
玄関入
り
口
に
置
く
Đặt cây cau to trước cổng ra vào khi làm lễ chúc mừng chuyển nhà mới .
東南
アジア
の
海岸
の
近
くには
、
ニッパ
椰子
が
生
えています
。
Dừa nước mọc ven các bờ biển ở Đông Nam Á.

