楽
楽 - LẠC, NHẠC
楽 (たの.しい たの.しむ この.む) — LẠC, NHẠC
LẠC, NHẠC
Phát âm
Kunyomi
たの.しい;たの.しむ;この.む
Onyomi
ガク;ラク;ゴウ
Số nét
13
JLPT
N4
Tần suất 
#373/2500
Bộ
白
BẠCH
⺢ 木
MỘC 
Nghĩa
- (ラク) dễ chịu; vui vẻ; tận hưởng
VD: 楽園 (thiên đường), 安楽 (thoải mái), 娯楽 (giải trí)
- (ラク) nhàn; dễ dàng
VD: 楽勝 (thắng lợi dễ dàng) - (ラク) ngày cuối cùng của buổi biểu diễn
- (ガク) chơi nhạc; biểu diễn
VD: 楽器 (nhạc cụ), 楽譜 (bản nhạc), 奏楽 (tấu nhạc) - (ガク) âm nhạc
VD: 器楽 (nhạc khí) - (ゴウ) yêu thích; mong cầu; khao khát; yêu thương
VD: 楽欲 (ham muốn), 愛楽 (yêu thích)
Mẹo
- れんらくして、だいがくのたのし…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
たの.しむ
Onyomi
ガク
Ví dụ
楽団
の
楽士
たち
Nhạc sĩ của dàn nhạc
楽
は
苦
の
種苦
は
楽
の
種
。
Người ta không thể có nỗi đau mà không có niềm vui, và người ta không thể có niềm vui nếu không cóđau đớn.
楽
は
苦
の
種苦
は
楽
の
種
。
Người ta không thể có nỗi đau mà không có niềm vui, và người ta không thể có niềm vui nếu không cóđau đớn.
楽隊長
Nhạc trưởng
楽
しい
人
Con người vui tính
楽団
の
メンバー
Các thành viên của ban nhạc
楽勝
だよ
。
Dễ thôi.
楽壇
の
ホープ
Niềm hi vọng của giới âm nhạc .
楽譜
の
作成
Sáng tác nhạc
楽
しい
クリスマス
を
。
Chuc Giang Sinh vui vẻ.
楽
しい
ハローウィン
を
。
Chúc bạn có một Halloween tràn ngập niềm vui.
楽
にしてね
。
Tự nhiên như ở nhà.

