概
概 - KHÁI
概 (おおむ.ね) — KHÁI
KHÁI
Phát âm
Kunyomi
おおむ.ね
Onyomi
ガイ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1335/2500
Bộ
既
KÍ
木
MỘC 
Nghĩa
- đại khái; nhìn chung; tóm tắt
VD: 概括 (khái quát), 概況 (tình hình tổng quát), 概要 (tóm tắt)
- dáng vẻ; khí chất
VD: 気概 (khí phách)
Ví dụ
概括報告書
Báo cáo tổng kết (tổng quát)
概念的基礎
Cơ sở khái niệm
概念上
の
欠点
Điểm thiếu (điểm chưa đủ) trong khái niệm
概算経費控除
Khấu trừ chi phí tính toán sơ bộ
概括的
に
論
じる
Phát biểu một cách tổng quát
概
して
事実
である
Nói chung đó là sự thực .
概念的
な
段階
にある
Ở giai đoạn mang tính khái niệm .
概
して
彼女
は
早起
きだ
。
Cô ấy thường dậy sớm.
概
して
成功
とみられる
Nhìn chung là thành công
概
して
秋
には
雨
が
多
い
。
Theo quy luật, chúng ta có rất nhiều mưa vào mùa thu.
概
して
、
男
は
女
よりも
強
い
。
Nói chung, đàn ông mạnh mẽ hơn phụ nữ.
概
して
日本人
は
働
き
者
だ
。
Nói chung, người Nhật là những người lao động chăm chỉ.

