樹
樹 - THỤ
樹 (き) — THỤ
THỤ
Phát âm
Kunyomi
き
Onyomi
ジュ
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#988/2500
Bộ
尌 木
MỘC 
Nghĩa
- trồng; trồng cây
VD: 樹芸 (nghề trồng cây)
- cây; cây thân đứng
VD: 樹陰 (bóng cây), 果樹 (cây ăn quả) - dựng lên; thiết lập
VD: 樹立 (thiết lập)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
き
Onyomi
Ví dụ
樹脂加工
Gia công chế biến nhựa
樹木
を
枯
らす
Phơi khô gỗ .
樹皮
から
エキス
を
抽出
する
。
Chiết xuất tinh chất từ vỏ cây.
樹木
が
生
えてない
原野
Bãi đất hoang hóa mà cây cối không thể phát triển được
樹木
は
酸素
を
排出
し
、
二酸化炭素
を
吸収
する
。
Cây cối thải ra khí ô-xi và hấp thụ khí các-bô-níc.
樹木
が
切
り
倒
され
土地
が
切
り
開
かれている
。
Cây cối bị chặt phá và đất đai bị giải tỏa.
樹芸
には
長年
の
経験
と
細
かい
技術
が
必要
だ
。
Nghệ thuật cây cảnh đòi hỏi nhiều năm kinh nghiệm và kỹ thuật tinh tế.
樹状細胞
は
、
免疫系
において
重要
な
役割
を
果
たします
。
Tế bào tua đóng vai trò quan trọng trong hệ miễn dịch.
果樹園
Vườn cây ăn quả
果樹
の
収穫
Thu hoạch từ cây ăn quả .
双樹
のように
仲
の
良
い
二人
。
Hai người thân thiết như cặp cây đôi.
新樹
の
下
で
、
子供
たちは
遊
んでいた
。
Dưới những tán cây non, lũ trẻ đang vui chơi.

