橋
橋 - KIỀU, KHIÊU, CAO
橋 (はし) — KIỀU, KHIÊU, CAO
KIỀU, KHIÊU, CAO
Phát âm
Kunyomi
はし
Onyomi
キョウ
Số nét
16
JLPT
N2
Tần suất 
#553/2500
Bộ
喬
KIỀU
木
MỘC 
Nghĩa
- cầu
VD: 橋脚 (cột trụ cầu), 橋梁 (cầu cống)
Mẹo
- きょうは、このはしを渡わたって…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
橋
を
渡
す
Đi qua cầu.
橋
の
礎石
Đá rải cầu .
橋
の
両端
Hai đầu cầu .
橋
をわたる
Đi qua cầu
橋
の
支間長
Chiều dài nhịp cầu
橋
のたもとに
着
いてから
橋
を
渡
れ
。
Đừng vượt qua những cây cầu của bạn trước khi bạn đến với chúng.
橋
の
所
へこないうちに
橋
を
渡
るな
。
Đừng băng qua một cây cầu cho đến khi bạn đến nó.
橋
は
石造
りだ
。
Cây cầu được làm bằng đá.
橋歴板
はいつも
橋
の
地覆
の
外側
に
吊
るす
Bảng lịch sử cầu thì thường được treo ở phía bên ngoài sườn cầu
橋
が
崩
れ
落
ちた
。
Cầu bị sập.
橋
は
修理中
です
。
Cây cầu đang được sửa chữa.
橋頭堡
を
確保
する
Bảo đảm hệ thống đầu cầu

