檀
檀 - ĐÀN
檀 (まゆみ) — ĐÀN
ĐÀN
Phát âm
Kunyomi
まゆみ
Onyomi
ダン;タン
Số nét
17
JLPT
N1
Tần suất 
#2291/2500
Bộ
亶
ĐẢN
木
MỘC 
Nghĩa
- Cây đàn (thực vật). Lại có thứ bạch đàn [白檀] và hoàng đàn [黃檀], mùi gỗ thơm nức gọi là đàn hương [檀香] hay trầm bạch, dùng đốt cho thơm. Lại có thứ tử đàn [紫檀] gỗ dắn mà dẻo dùng đóng đồ rất quý.
- Nhà Phật [佛] gọi các người cúng dàng cầu được qua cõi khổ là đàn việt [檀越] hay đàn na [檀那]. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Long Nữ hiến châu thành Phật quả, Đàn na xả thí phúc như hà ? [龍女獻珠成佛果檀那捨施福如何] (Viên Chiếu Thiền sư [圓照禪師]) Long Nữ dâng châu thành Phật quả, Đàn na bố thí phước ra sao ?
- Đàn nô [檀奴], đàn lang [檀郎] tiếng gọi riêng những cậu đẹp trai.
- Mùi đỏ lợt.
Onyomi
ダン
Ví dụ
白檀
の
扇
Quạt làm bằng gỗ đàn hương .
黒檀
のように
黒
く
着色
する
Làm đen như gỗ mun
小檀
の
木
は
秋
に
美
しい
紅葉
を
見
せます
。
Cây trục cho thấy những chiếc lá đỏ đẹp vào mùa thu.
彼
は
檀林派
の
俳句
を
好
んで
書
いていた
。
Anh ấy thích viết haiku theo phong cách Danrin
万一彼女
の
檀那
さんは
亡
くなったら
家族
の
ビジネス
は
続
けないと
思
います
。
Nếu lỡ trong trường hợp đức lang quân của cô ấy qua đời thì tôi nghĩ việc kinh doanh của gia đình sẽ không thể tiếp tục được nữa.
磨
き
上
げられた
黒檀
の
机
が
艶
めく
。
Chiếc bàn bằng gỗ mun được đánh bóng kỹ lưỡng trông thật bóng loáng.
この
町
には
、
古
い
檀林
が
多
く
残
っている
。
Ở thị trấn này vẫn còn nhiều ngôi chùa cổ.
夏祭
りでは
、
町
の
人々
が
檀尻
を
引
いて
、
街中
を
練
り
歩
きます
。
Trong lễ hội mùa hè, người dân trong thị trấn kéo xe rước lễ và diễu hành khắp các con phố.
江戸時代
には
、
関東地方
に
有名
な
檀林
が
十八
あった
。
Vào thời Edo, có mười tám trường đào tạo tăng lữ Phật giáo nổi tiếng ở vùng Kantō.
天才
は
子
どものころから
優
れている
。
/
栴檀
は
双葉
より
芳
し
Thiên tài thường giỏi từ khi còn bé/ Đàn Hương thơm ngay cả khi còn là chồi nụ
あの
子
は
幼
い
頃
から
数学
が
得意
で
、
まさに
「
栴檀
は
双葉
より
芳
しい
」
だ
。
Đứa bé đó từ nhỏ đã giỏi toán, đúng là "có tài từ bé".

