檜
檜 - CỐI
檜 (ひのき ひ) — CỐI
CỐI
Phát âm
Kunyomi
ひのき;ひ
Onyomi
カイ
Số nét
17
Tần suất 
#2090/2500
Bộ
會
HỘI
木
MỘC 
Nghĩa
- Cây cối, cũng là một loài thông.
- Nước cối.
Ví dụ
檜林
の
中
を
散歩
すると
、
心
が
落
ち
着
く
。
Khi đi dạo trong rừng bách, tâm trí tôi cảm thấy bình yên.
檜皮葺
の
屋根
では
、
目隠
し
葺
きによって
釘穴
を
防水
する
工夫
が
施
されている
。
Trong mái lợp vỏ cây bách, kỹ thuật "mekakushi-buki" được sử dụng để chống thấm cho các lỗ đinh.
岩檜葉
は
岩場
や
湿
った
森
の
中
に
生息
する
。
Rêu đá Nhật Bản sống trên đá và trong các khu rừng ẩm ướt.
翌檜
は
、
湿気
に
強
く
、
耐久性
の
高
い
木材
として
評価
されている
。
Cây tuyết tùng Hiba được đánh giá cao là loại gỗ chịu ẩm tốt và có độ bền cao.
矮鶏檜葉
は
手入
れがしやすく
、
盆栽
にも
適
している
。
Cây tùng đuôi gà lùn dễ chăm sóc và cũng thích hợp làm cây cảnh.
平安時代
の
貴族
は
、
儀式
の
際
に
檜扇
を
持
っていた
。
Các quý tộc thời Heian thường cầm quạt Hiougi trong các nghi lễ.

