欄
欄 - LAN
欄 (てすり) — LAN
LAN
Phát âm
Kunyomi
てすり
Onyomi
ラン
Số nét
20
JLPT
N1
Tần suất 
#1523/2500
Bộ
木
MỘC
東
ĐÔNG
門
MÔN 
Nghĩa
- lan can; tay vịn
VD: 欄干 (tay vịn), 朱欄 (lan can sơn đỏ)
- khung; cột; mục
VD: 欄外 (ngoài lề), 空欄 (cột trống), 投書欄 (mục ý kiến đọc giả) - chuồng; cũi
VD: 欄牢 (chuồng nuôi)
Onyomi
Ví dụ
欄外
の
注
Ghi chú viết ngoài lề sách.
欄干
にもたれる
Tựa lưng vào lan can. .
欄外
の
書
き
込
み
Viết vào lề vở .
欄干
のある
〔
橋
などに
〕
Cầu có lan can 2 bên.
欄外
に
細書
きで
注釈
を
加
える
。
Thêm chú thích bằng nét chữ nhỏ vào lề trang.
空欄
に
チェックマーク
を
付
ける
Đánh dấu vào cột trống
空欄
にご
記入
ください
Xin hãy điền vào cột trống
広告欄
Mục quảng cáo
広告欄
に
載
せる
Đăng tải trên mục quảng cáo (cột quảng cáo) .
ラテ
欄
で
今夜
の
テレビ
番組
を
チェック
した
。
Tôi đã kiểm tra chương trình truyền hình tối nay trong mục chương trình.
橋
の
欄干
に
擬宝珠
が
飾
られている
。
Đầu cột hình búp sen được trang trí trên lan can của cây cầu.
下
の
空欄
に
〜
を
記入
する
Nhập cái gì vào cột trống ở dưới .

