歌
歌 - CA
歌 (うた うた.う) — CA
CA
Phát âm
Kunyomi
うた;うた.う
Onyomi
カ
Số nét
14
JLPT
N4
Tần suất 
#519/2500
Bộ
欠
KHIẾM
可
KHẢ 
Nghĩa
- bài hát; hát
VD: 歌曲 (ca khúc), 歌劇 (nhạc kịch opera), 歌手 (ca sĩ)
- thơ Yamato; thơ Waka (thơ truyền thống Nhật Bản)
VD: 歌人 (nhà thơ), 歌聖 (thánh thơ), 詠歌 (ngâm thơ)
Mẹo
- うたうことができますか。Bạn…
Ví dụ
歌
が
歌
える
。
Tôi có thể hát.
歌
を
歌
いましょう
。
Hãy để chúng tôi hát một bài hát.
歌
える
。
Tôi có thể hát.
歌
くら
Cuộc thi hát
歌
を
歌
って
憂
さを
晴
らす
Giải sầu bằng cách hát
歌
を
作
る
Sáng tác bài hát
歌
を
歌
って
生計
を
立
てている
。
Anh ấy kiếm sống bằng ca hát.
歌
の
元
と
末
。
Vế đầu và vế cuối của bài thơ.
歌詞
カード
が
付
いていないので
、
歌
の
歌詞
を
インターネット
で
調
べました
。
Vì không có tờ lời bài hát nên tôi đã tra cứu lời bài hát trên Internet.
歌
を
歌
っている
少年
は
私
の
弟
です
。
Cậu bé hát một bài hát là anh trai của tôi.
歌
を
歌
いながら
、
私達
は
頂上
に
登
った
。
Khi chúng tôi hát những bài hát, chúng tôi đã leo lên đến đỉnh.
哀歌連
Dòng nhạc buồn .

