歓
歓 - HOAN
歓 (よろこ.ぶ) — HOAN
HOAN
Phát âm
Kunyomi
よろこ.ぶ
Onyomi
カン
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1065/2500
Bộ
𠂉 一
NHẤT
隹
CHUY
欠
KHIẾM 
Nghĩa
- vui mừng; tận hưởng; tình thân; sự thân mật
VD: 歓迎 (hoan nghênh), 歓呼 (reo mừng), 交歓 (giao lưu thân mật), 歓を尽くす (vui hết mình)
Onyomi
Ví dụ
歓喜
に
舞
う
Nhảy lên vì vui sướng
歓呼
して
迎
える
Chào đón ai bằng cách tung hô
歓声
が
上
がった
。
Những tiếng reo hò vui sướng bật ra.
歓迎
の
催
しを
開
く
。
Tổ chức một buổi lễ chào đón.
歓声
は
大
きくこだまして
。
Tiếng hét vang vọng lớn.
歓声
がさらに
大
きくなった
Tiếng hoan hô lớn hơn
歓談
の
時間
をたっぷり
取
る
Có đủ thời gian để trò chuyện vui vẻ (tán gẫu)
歓呼
の
声
はどよめきにまで
高
まった
。
Tiếng hò reo vang dội.
夜
の
歓楽街
Khu phố vui chơi về đêm
〜
と
歓談
する
Tán gẫu với ai
熱烈歓迎
する
Nhiệt liệt hoan nghênh
私
は
歓迎
をうけた
。
Tôi đã được chào đón.

