此
此 - THỬ
此 (これ この ここ) — THỬ
THỬ
Phát âm
Kunyomi
これ;この;ここ
Onyomi
シ
Số nét
6
Tần suất 
#2078/2500
Bộ
止
CHỈ
匕
CHỦY 
Nghĩa
- Ấy, bên ấy, đối lại với chữ bỉ [彼].
- Thế, lời nói chỉ định hẳn hoi. Như kỳ tự nhâm dĩ thiên hạ trọng như thử [其自任以天下之重如此] thửa gánh vác lấy công việc nặng nề trong thiên hạ như thế.
- Ấy, bèn. Như hữu đức thử hữu nhân [有德此有人] (Đại học [大學]) có đức ấy (bèn) có người.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
これ
Ví dụ
此
の
状況
を
利用
すべきだ
。
Chúng ta phải tận dụng tình huống này.
此
を
持
て
。
Hãy cầm cái này.
此処
から
出
してくれ
。
Để tôi ra khỏi đây.
此
の
書
を
読
まれ
候
へ
。
Xin hãy đọc bức thư này.
此
の
時
、
運命
が
決
まった
。
Chính vào thời điểm này, số phận đã được định đoạt.
此
の
辺
に
家
を
建
てよう
。
Hãy xây nhà ở vùng này.
此
の
状況
を
利用
すべきだ
。
Chúng ta phải tận dụng tình huống này.
此処
の
平均温度
はどれくらい
?
Nhiệt độ trung bình ở đây là bao nhiêu?
此様
は
遠方
よりお
越
しになられたお
方
です
。
Vị này là người đã đến từ phương xa.
此彼
の
問題
は
非常
に
複雑
で
解決
が
難
しいです
。
Cái này cái kia đều là những vấn đề rất phức tạp và khó giải quyết.
此
れっ
許
りしか
食
べてないのに
、
もうお
腹
いっぱい
?
Mới ăn có từng này mà đã no rồi à?
此処
に
来
て
、
それまでは
一度
も
海
にはいらうと
思
はなかつた
私
は
、
この
時
、
何
となく
、
着物
が
脱
ぎたくなつた
。
Tôi chưa một lần nghĩ đến việc xuống biển kể từ khi tôi đến đây, nhưng lúc nàyvì lý do nào đó, tôi muốn cởi bỏ quần áo của mình.

