武
武 - VŨ, VÕ
武 (たけ.し) — VŨ, VÕ
VŨ, VÕ
Phát âm
Kunyomi
たけ.し
Onyomi
ブ;ム
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#387/2500
Bộ
止
CHỈ
弋
DẶC
一
NHẤT 
Nghĩa
- chiến tranh; trận chiến; liên quan đến quân sự
VD: 武術 (võ thuật), 演武 (trình diễn võ thuật)
- binh khí
VD: 武器 (vũ khí), 武庫 (kho vũ khí) - mạnh mẽ; dũng mãnh; hùng dũng
VD: 武名 (danh tiếng võ thuật), 武勇 (dũng cảm) - võ sĩ; quân nhân
VD: 武官 (quan võ), 武者 (chiến binh) - viết tắt của tỉnh cổ Musashi
VD: 武州 (Bushu, tỉnh Musashi) - một bước chân; độ dài nửa bước
VD: 歩武 (bước chân)
Ví dụ
武
の
漢字
は
止偏
を
持
っています
。
Chữ Hán 武 có chứa bộ Chỉ
武具店
Cửa hàng của người sản xuất vũ khí .
武士道
Võ sĩ đạo .
武
を
競
う
。
Cạnh tranh về võ nghệ.
武断政治
Chính quyền theo chủ nghĩa quân phiệt. .
武道精神
Tinh thấn võ sĩ đạo .
武勇
の
誉
れ
Giầu lòng dũng cảm. .
武器密輸業者
Người buôn lậu vũ khí. .
武器密輸計画
Kế hoạch buôn lậu vũ khí.
武力
を
行使
する
。
Sử dụng vũ lực.
武器
の
買
い
入
れ
Mua vũ khí
武力
に
訴
えると
脅
す
Đe dọa sử dụng vũ lực .

