歯
歯 - XỈ
歯 (よわい は よわ.い よわい.する) — XỈ
XỈ
Phát âm
Kunyomi
よわい;は;よわ.い;よわい.する
Onyomi
シ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#1106/2500
Bộ
止
CHỈ
米
MỄ
凵
KHẢM 
Nghĩa
- tuổi tác
VD: 歯序 (thứ tự tuổi tác), 年歯 (tuổi tác)
- răng
VD: 歯列 (hàm răng) - vật giống như răng
VD: 鋸歯 (răng cưa)
Mẹo
- 赤あかちゃんは、乳にゅうしがは…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
歯
」
「
齢
」
などの
漢字
は
歯偏
を
含
んでいる
。
Các chữ Hán như "歯" và "齢" có chứa bộ xỉ.
歯垢
Bựa răng, mảng bám răng
歯
を
クリーニング
Làm sạch, lấy cao răng
歯医者
は
私
の
虫歯
を
抜
いた
。
Nha sĩ đã nhổ chiếc răng xấu của tôi.
歯医者
は
彼
の
虫歯
を
抜
いた
。
Nha sĩ đã nhổ chiếc răng sâu của anh ta.
歯
が
痛
い
。
Tôi bị đau răng.
歯
が
〜
する
。
Răng va vào nhau lập cập.
歯列矯正
Chỉnh răng
歯
ブラシ
の
上
に
歯磨
きを
押
し
出
す
Bóp tuýp thuốc đánh răng lên bàn chải đánh răng
歯元
が
痛
むので
歯医者
に
行
く
。
Chân răng bị đau nên tôi đi khám nha sĩ.
歯医者
さんが
私
の
歯
を
治療
した
。
Nha sĩ đã điều trị răng cho tôi.
歯茎口蓋音
Âm hóa từ lợi

