殺
殺 - SÁT, SÁI, TÁT
殺 (ころ.す -ごろ.し そ.ぐ) — SÁT, SÁI, TÁT
SÁT, SÁI, TÁT
Phát âm
Kunyomi
ころ.す;-ごろ.し;そ.ぐ
Onyomi
サツ;サイ;セツ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#581/2500
Bộ
木
MỘC
乂
NGHỆ
殳
THÙ 
Nghĩa
- (サツ・セツ) mất đi; tiêu diệt
VD: 抹殺 (xóa bỏ)
- (サツ・セツ) giết; sát hại
VD: 殺生 (sát sinh), 射殺 (bắn chết) - (サツ・セツ) từ bổ nghĩa chỉ mức độ cực kỳ, dữ dội
VD: 殺到 (đổ xô đến), 忙殺 (bận túi bụi) - (サイ) cắt bớt; giảm bớt
VD: 減殺 (giảm bớt), 相殺 (bù trừ lẫn nhau)
Ví dụ
無関係
の
人
を
殺
るな
!
Đừng giết người không liên quan
殺
せ
!
殺
せ
!
俺
のすべてを
殺
せ
!
Giết tôi đi! Giết tôi đi! Giết tất cả tôi!
殺人
を
〜
Âm mưu giết người .
殺人企図
Kế hoạch giết người
殺人
の
教唆
Chủ mưu vụ giết người
殺人
を
捜索
Tìm kiếm kẻ giết người .
殺人
はばれるもの
。
Giết người sẽ ra.
殺人
は
法
に
反
する
。
Giết người là vi phạm pháp luật.
殺
された
家畜
Gia súc bị giết mổ
殺害目的
の
凶行
Hành vi tàn ác với mục đích giết người
殺
してやる
!
ぶっ
殺
して
、
踏
み
潰
してやる
!
くそったれ
!
死
ね
!
Tôi sẽ giết bạn! Knock khối của bạn và nghiền nát bạn dưới chân! Đồ khốn kiếp!Chết!
殺
してはならない
。
Bạn không được giết người.

