毀
毀 - HỦY
毀 (こぼ.つ こわ.す こぼ.れる こわ.れる そし.る やぶ.る) — HỦY
HỦY
Phát âm
Kunyomi
こぼ.つ;こわ.す;こぼ.れる;こわ.れる;そし.る;やぶ.る
Onyomi
キ
Số nét
13
Bộ
臼
CỮU
土
THỔ
殳
THÙ 
Nghĩa
- phá hủy; phá vỡ; bị hỏng; làm tổn hại
VD: 毀損 (hủy hoại), 破毀 (phá hủy)
- bị thương; tổn thương
VD: 毀傷 (bị thương) - gầy đi; tiều tụy; héo mòn
VD: 哀毀 (tiều tụy vì đau buồn) - chê bai; phỉ báng
VD: 毀誉 (lời khen tiếng chê)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
こぼ.つ
| 毀つ | こぼつ | Phá hủy |
こわ.す
| 取り毀す | とりこわす | Phá huỷ |
こぼ.れる
| 毀れる | こぼれる | Sứt mẻ |
Onyomi
Ví dụ
口頭
による
名誉毀損
は
、
証明
が
難
しいが
重大
な
権利侵害
である
。
Phỉ báng bằng lời nói tuy khó chứng minh, nhưng là một hành vi xâm phạm nghiêm trọng quyền cá nhân.
三浦氏
はある
週刊誌
に
対
して
名誉毀損
の
訴
えを
起
こした
。
Ông Miura đã đưa ra một hành động phỉ báng chống lại một tạp chí hàng tuần.

