母
母 - MẪU, MÔ
母 (はは も) — MẪU, MÔ
MẪU, MÔ
Phát âm
Kunyomi
はは;も
Onyomi
ボ
Số nét
5
JLPT
N5
Tần suất 
#570/2500
Nghĩa
- nguồn gốc; nền tảng
VD: 母型 (khuôn mẫu), 字母 (ký tự cơ bản)
- nơi xuất thân
VD: 母校 (trường cũ), 母国 (đất nước mình) - nơi để trở về; căn cứ
VD: 母港 (cảng chính) - mẹ
VD: 母堂 (cách gọi kính trọng mẹ người khác), 賢母 (mẹ hiền) - người thay mẹ nuôi dưỡng
VD: 乳母 (vú nuôi), 保母 (cô nuôi dạy trẻ) - người phụ nữ lớn tuổi trong họ hàng
VD: 伯母 (bác gái), 叔母 (cô, dì)
Mẹo
- ははは、ぼしイベントでおかあさ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はは
も
Onyomi
Ví dụ
母
はいい
母親
ではなかった
。
Mẹ tôi không phải là một người mẹ tốt.
母
の
形見
Vật kỷ niệm của mẹ .
母方
の
祖母
は
大阪
に
住
んでいる
。
Bà ngoại của mẹ tôi sống ở Osaka.
母
の
日
にお
母
さんに
カーネーション
をあげた
。
Tôi đã tặng mẹ hoa cẩm chướng vào Ngày của Mẹ.
母
の
日
をお
母
さんのために
使
う
。
Chúng ta kỷ niệm Ngày của Mẹ để tôn vinh những người mẹ của chúng ta.
母方
の
親類
Anh em bên ngoại .
母
、
弟
、
祖父母
と
一緒
に
住
んでいます
。
Tôi sống với mẹ, anh trai và ông bà ngoại.
母
は
留守
です
。
Mẹ tôi không có ở nhà.
母
は
頭
が
古
い
。
Mẹ có những ý tưởng cổ hủ.
母
は
、
母自身
で
作
った
手袋
をくれました
。
Mẹ tôi đưa cho tôi một đôi găng tay do bà tự làm.
母
が
病気
だったので
、
私
が
母
の
世話
をした
。
Từ khi mẹ tôi ốm, tôi chăm sóc bà.
母
が
ミシン
をくれた
。
Mẹ tôi đã cho tôi một chiếc máy khâu.

