毎
毎 - MỖI
毎 (ごと -ごと.に) — MỖI
MỖI
Phát âm
Kunyomi
ごと;-ごと.に
Onyomi
マイ
Số nét
6
JLPT
N5
Tần suất 
#436/2500
Bộ
𠂉 毋
VÔ 
Nghĩa
- mỗi; thường xuyên; luôn luôn
VD: 毎次 (mỗi lần), 毎毎 (thường xuyên)
- tham lam; tìm kiếm
Mẹo
- マイさんはまいにち学校がっこう…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
毎年
Hàng năm
毎日
Hàng ngày .
毎年毎年不作続
きだった
。
Họ đã có mùa màng kém năm này qua năm khác.
毎年恒例
の
Thông lệ hàng năm
毎正時
の
時報
Tiếng chuông giờ mỗi khi đến giờ đúng.
毎晩
オナニ
してる
Hằng ngày tớ đều quay tay , ngày nào chị chả móc :(((
毎年行
きます
。
Tôi đi mỗi năm.
毎日
の
生活
を
〜
Vui với cuộc sống hàng ngày .
毎週釣
りに
行
く
。
Mỗi tuần anh ấy đều đi câu cá.
毎日
の
潮
の
干満
Thủy triều hàng ngày .
毎日
ランニング
をします
。
Mỗi ngày tôi đều chạy bộ.
毎晩電話
するよ
。
Tôi sẽ gọi cho bạn mỗi đêm.

