毬
毬 - CẦU
毬 (いが まり) — CẦU
CẦU
Phát âm
Kunyomi
いが;まり
Onyomi
キュウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#2431/2500
Bộ
求
CẦU
毛
MAO 
Nghĩa
- Quả bóng.
- Cái gì vo thành hình tròn đều gọi là cầu.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
松毬貝
は
、
日本
の
淡水域
に
生息
し
、
砂
や
泥
の
中
に
潜
って
生活
します
。
Trai Pronodularia japanensis sinh sống ở vùng nước ngọt Nhật Bản, thường ẩn mình dưới cát hoặc bùn.
松毬魚
は
、
夜行性
で
サンゴ
礁
の
隙間
に
隠
れて
小魚
や
甲殻類
を
捕食
します
。
Cá nành xe Nhật Bản là loài hoạt động về đêm, thường ẩn trong các khe san hô và săn cá nhỏ hoặc động vật giáp xác.
栗
の
毬
が
地面
に
落
ちている
。
Vỏ hạt dẻ đang rụng trên mặt đất.
庭
に
手毬花
が
咲
いているのを
見
ました
。
色
とりどりの
花
がとても
美
しかったです
。
Tôi đã thấy hoa tuyết cầu nở trong vườn. Những bông hoa đủ màu sắc thật đẹp.
貴族
たちが
庭
で
毬
を
蹴
って
遊
ぶ
。
Các quý tộc đang chơi đá cầu trong sân vườn.
彼女
は
美
しい
手毬
を
作
る
技術
を
持
っています
。
Cô ấy có kỹ thuật làm những quả bóng vải đẹp mắt.
春
になると
、
大手毬
の
花
が
満開
になり
、
庭
を
美
しく
彩
る
。
Khi mùa xuân đến, hoa tú cầu Nhật Bản nở rộ, tô điểm cho khu vườn một vẻ đẹp rực rỡ.

