氈
氈 - CHIÊN
氈 (もうせん) — CHIÊN
CHIÊN
Phát âm
Kunyomi
もうせん
Onyomi
セン
Số nét
17
Nghĩa
- Giạ, bện lông thành từng mảnh. Như chiên mạo [氈帽] mũ giạ.
- Dị dạng của chữ [毡].
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
氈鹿
は
日本
の
山岳地帯
に
生息
している
。
Sơn dương sinh sống ở các vùng núi của Nhật Bản.
彼
は
毛氈
をかぶっているが
、
本当
はかなりの
実力者
だ
。
Anh ta giả vờ ngu ngốc, nhưng thực chất là một người rất tài giỏi.
彼
は
寒
さに
耐
えられず
、
毛氈
をかぶって
寝
た
。
Anh ta giả vờ ngu ngốc, nhưng thực chất là một người rất tài giỏi.Anh ta không chịu nổi cái lạnh, nên đã trùm thảm nỉ để ngủ.

