民
民 - DÂN
民 (たみ) — DÂN
DÂN
Phát âm
Kunyomi
たみ
Onyomi
ミン
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#28/2500
Nghĩa
- dân; người; công dân
VD: 民権 (dân quyền), 民衆 (dân chúng), 国民 (công dân một nước)
Mẹo
- Con người có mộ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
民主主義
とは
、
人民
の
、
人民
による
、
人民
のための
政治
である
。
Dân chủ là chính quyền của dân, do dân, vì dân.
民主党
Đảng dân chủ
民地側
Phía khu dân cư
民族博物
‘bảo tàng dân tộc
民主党
(
員
)
Thành viên của đảng dân chủ
民間委託
Ủy thác cá nhân
民営企業
Doanh nghiệp tư nhân
民法
の
草案
Bản phác thảo luật dân sự
民主主義
の
担
い
手
となる
市民
を
育成
する
Nuôi dưỡng công dân để trở thành những người đảm đương chủ nghĩa dân chủ.
民
の
声
は
神
の
声
。
Tiếng nói của con người là tiếng nói của Đức Chúa Trời.
民意
を
無視
する
Xem thường nguyện vọng của nhân dân
民間伝承
の
伝説
Truyền thuyết (được) dân gian truyền miệng

