水
水 - THỦY
水 (みず みず-) — THỦY
THỦY
Phát âm
Kunyomi
みず;みず-
Onyomi
スイ
Số nét
4
JLPT
N5
Tần suất 
#223/2500
Nghĩa
- vùng nước; biển, sông
VD: 水域 (vùng nước), 水辺 (ven nước), 山水 (sông núi)
- nước; chất lỏng
VD: 水洗 (rửa bằng nước), 水銀 (thủy ngân), 香水 (nước hoa) - thứ Tư
- hành Thủy (một trong ngũ hành)
- viết tắt của 水素 (nguyên tố hydro)
VD: 水爆 (bom H)
Mẹo
- すい曜日ようびにみずを買かいま…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
みず
Onyomi
Ví dụ
水
に
潜水
Việc lao đầu xuống nước .
水
の
滴
る
海水着
Bộ áo tắm đang rỏ nước
水道
の
水
は
危険
だ
。
Nước của nguồn cung cấp nước là nguy hiểm.
水涯
Bến nước
水
を
〜
Uống nước .
水桶
Xô nước
水道
が
断水
しました
。
Nước đã được cắt bỏ.
水車小屋
は
皆自分
の
水車
に
水
を
引
く
。
Mỗi cối xay đều lấy nước đến cối xay của mình.
水道
の
水
が
止
められた
。
Nguồn cấp nước đã bị tắt.
水
は
水素
と
酸素
を
含
む
。
Nước chứa hydro và oxy.
水銀
アマルガム
Hỗn hợp thủy ngân
水凪鳥
Chim hải âu .

