氷
氷 - BĂNG
氷 (こおり ひ こお.る) — BĂNG
BĂNG
Phát âm
Kunyomi
こおり;ひ;こお.る
Onyomi
ヒョウ
Số nét
5
JLPT
N2
Tần suất 
#1450/2500
Bộ
丶
CHỦ
水
THỦY 
Nghĩa
- băng, đá; đóng băng, đông lại
VD: 氷河 (sông băng), 結氷 (đóng băng)
- như băng
VD: 氷解 (tan băng, giải đáp)
Mẹo
- 暑あついひにこおりが入はいった…
Ví dụ
氷晶核
Tinh thể nước đá // tinh thể hình thành nước đá .
氷雪植物
Thực vật phát triển trong băng tuyết
氷雪気候
Thời tiết băng giá .
氷室効果
Hiệu quả của phòng lạnh
氷河作用
Tác dụng của băng hà .
氷河時代
Thời kỳ băng hà
氷晶成長
Sự phát triển của tinh thể nước đá
氷期
の
気候
Khí hậu băng giá .
氷結防止剤
Chất phá băng/ chất chống ngưng kết
氷嚢
を
当
てる
Áp túi nước đá
氷山
と
衝突
する
Va chạm vào núi băng trôi .
氷
に
閉
ざされた
Bị đóng băng

