氾
氾 - PHIẾM
氾 (ひろ.がる) — PHIẾM
PHIẾM
Phát âm
Kunyomi
ひろ.がる
Onyomi
ハン
Số nét
5
Bộ
氵
THỦY
㔾
TIẾT 
Nghĩa
- lan rộng; tràn ra
VD: 氾濫 (tràn lan)
- nổi lên; trôi nổi
VD: 氾氾 (trôi nổi) - rộng; khắp nơi
VD: 氾愛 (tình thương rộng khắp), 氾論 (bàn luận chung chung)
Ví dụ
川
が
氾濫
して
広
い
地域
が
水浸
しになった
。
Dòng sông làm ngập lụt cả một vùng rộng lớn.
情報
が
氾濫
する
時代
にあって
、
必要
なものを
選択
するのは
難
しい
。
Trong thời đại thông tin tràn lan này, thật khó để chọn ra những thông tin mình cần.
河川
の
氾濫
が
予想
されるため
、
警戒線
が
引
かれ
、
住民
は
注意
を
促
されています
。
Do dự đoán lũ lụt sẽ xảy ra, vạch cảnh báo mực nước đã được đặt ra và người dân được khuyến cáo hãy chú ý.
この
川
は
氾濫
しそうだ
。
Dòng sông này sắp tràn.
台風
で
川
が
氾濫
した
。
Trận cuồng phong khiến dòng sông ngập lụt.
河川
は
豪雨
で
氾濫
しました
。
Các con sông bị ngập do mưa lớn.
町
には
情報
が
氾濫
している
。
Trong thành phố, thông tin tràn ngập.
この
川
はしばしば
氾濫
を
起
こしていた
。
Con sông này từng thường xuyên bị ngập lụt.
突然
、
川
が
増水
して
氾濫
した
。
Đột nhiên, dòng sông dâng cao và vỡ đôi bờ.
この
川
は
雪解
けの
後氾濫
することがある
。
Con sông này đôi khi tràn sau khi tan băng.
これ
以上雨
が
降
れば
、
川
が
氾濫
してしまう
。
Nếu mưa nhiều hơn nữa thì lũ mất.

