汁
汁 - TRẤP, HIỆP
汁 (しる -しる つゆ) — TRẤP, HIỆP
TRẤP, HIỆP
Phát âm
Kunyomi
しる;-しる;つゆ
Onyomi
ジュウ
Số nét
5
JLPT
N1
Tần suất 
#1843/2500
Bộ
十
THẬP
氵
THỦY 
Nghĩa
- nước cốt; chất lỏng rỉ ra
VD: 汁液 (dịch tiết), 果汁 (nước trái cây)
- nước dùng; món canh
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
汁気
が
半量
になるまで
煮詰
める
Cô lại cho đến khi nước cốt còn một nửa
果汁
の
多
い
リンゴ
Táo có nhiều nước .
肉汁
が
溢
れる
。
Nước thịt trào ra.
鼻汁
は
黄緑色
です
。
Chất nhầy màu vàng xanh.
苦汁
を
加
えて
豆腐
を
固
める
。
Thêm nước muối đắng vào để làm đông đậu phụ.
滷汁
は
化学実験
でよく
使
われる
。
Dung dịch kiềm thường được sử dụng trong các thí nghiệm hóa học.
胆汁色素
の
異常
な
蓄積
は
黄疸
を
引
き
起
こす
可能性
があります
。
Sự tích tụ bất thường của sắc tố mật có thể gây ra vàng da.
甘
い
汁
を
吸
った
Húp phần canh ngọt ( chọn lấy phần tốt nhất) .
味噌汁
が
温
まった
。
Súp miso đã nóng lên.
味噌汁
に
麸
を
浮
かべる
。
Thả bánh fu vào trong súp miso.
味噌汁
に
鰯節
を
加
えて
、
風味
を
豊
かにした
。
Tôi đã thêm cá mòi khô vào súp miso để làm tăng hương vị.
三平汁
には
塩鮭
や
大根
、
人参
などが
入
っている
。
Súp truyền thống của Hokkaido có cá hồi muối, củ cải trắng, cà rốt và các nguyên liệu khác.

