汚
汚 - Ô
汚 (けが.す けが.れる けが.らわしい よご.す よご.れる きたな.い) — Ô
Ô
Phát âm
Kunyomi
けが.す;けが.れる;けが.らわしい;よご.す;よご.れる;きたな.い
Onyomi
オ
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#908/2500
Bộ
丂
KHẢO
一
NHẤT
氵
THỦY 
Nghĩa
- bẩn; dơ
VD: 汚水 (nước bẩn), 汚物 (chất thải)
- làm bẩn; bị bẩn
VD: 汚染 (ô nhiễm), 汚損 (làm bẩn và hư hại), 汚濁 (vẩn đục) - làm nhục; bị vấy bẩn; bị nhơ nhuốc
VD: 汚職 (tham nhũng), 汚名 (ô danh)
Mẹo
- Một người đang …
Ví dụ
汚染度
2
.
汚染度
3
Sóng hài bậc2.Sóng hài bậc 3
汚水桶
Xô nước bẩn
汚
い
話
Ngôn ngữ hạ lưu
汚泥発酵
Lên men bùn
汚
れた
エプロン
Tạp dề bẩn
汚染海水
Nước biển ô nhiễm
汚
れを
忌
む
Ghét cay ghét đắng sự dơ bẩn
汚
らしい
アパート
Căn hộ bẩn thỉu, dơ dáy
汚水生物系列
Hệ sinh vật bị chết do ô nhiễm nước
汚水
を
浄化
する
Làm sạch nước bẩn .
汚吏
は
国
を
滅
ぼす
。
Quan tham làm suy vong đất nước.
汚辱
をぬぐい
去
る
Xóa sạch nỗi ô nhục .

