江
江 - GIANG
江 (え) — GIANG
GIANG
Phát âm
Kunyomi
え
Onyomi
コウ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#704/2500
Bộ
工
CÔNG
氵
THỦY 
Nghĩa
- sông lớn; tên gọi chung các con sông
VD: 江湖 (sông hồ, thế giới rộng lớn)
- sông Trường Giang; sông Dương Tử
VD: 江漢 (Giang Hán) - viết tắt của tỉnh cũ Omi
VD: 江州 (Goshu) - vũng; vịnh nhỏ
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
え
Onyomi
Ví dụ
江
は
江戸
の
唐名
である
。
Giang là tên gọi theo phong cách Trung Quốc của vùng Edo.
江
は
近江国
の
別称
である
。
Giang (Kō) là tên gọi khác của tỉnh cổ Omi.
江戸時代末葉
Ngày cuối cùng của thời đại Êđô .
江戸城
の
無血開城
Mở cổng thành đầu hàng của thành Êđô .
江村
の
静
かな
夜明
け
。
Bình minh yên tĩnh của ngôi làng ven sông.
江戸城内
で
働
く
仲間
。
Những quan chức làm việc tạp vụ bên trong thành Edo.
江戸紫
は
、
江戸時代
の
町民文化
を
象徴
する
色
の
一
つです
。
Màu tím Edo là một trong những màu sắc biểu tượng của văn hóa dân gian thời Edo.
江
は
滋賀県
に
位置
する
。
Hồ Biwa nằm ở tỉnh Shiga.
江戸小説
の
第一齣
を
読
む
。
Đọc chương đầu tiên của một cuốn tiểu thuyết thời Edo.
江頭
さんは
有名
な
俳優
だ
。
Anh Egashira là một diễn viên nổi tiếng.
江戸
の
花
は
相撲
と
祭
りだ
。
Sumo và lễ hội là nét đặc trưng của Edo.
江戸
の
冊子
には
挿絵
が
多
い
。
Sách tranh thời Edo có rất nhiều hình minh họa.

