汽
汽 - KHÍ
汽 — KHÍ
KHÍ
Phát âm
Onyomi
キ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#2020/2500
Bộ
一
NHẤT
𠂉 ⺄ 氵
THỦY 
Nghĩa
- hơi nước
VD: 汽車 (tàu hỏa), 汽船 (tàu thủy), 汽笛 (còi hơi)
Onyomi
Ví dụ
汽船交通
Đi lại bằng xuồng máy
汽車旅行
Du lịch bằng tàu hoả
汽船運送業務
Dịch vụ vận chuyển bằng thuyền máy
汽車
の
汽笛
で
夜明
けに
目
を
覚
まされた
。
Tiếng còi tàu hơi nước đánh thức chúng tôi vào lúc tờ mờ sáng.
汽船
と
汽車
ではどちらが
速
く
走
りますか
。
Cái nào đi nhanh hơn, tàu thủy hay xe lửa?
汽車
が
脱線
した
。
Đoàn tàu bị trật bánh.
汽車
に
間
に
合
う
Kịp lên tàu hoả
汽船
を
通
わせる
Chạy thuyền máy
汽車
に
間
にあった
。
Tôi đến đó kịp giờ cho chuyến tàu.
汽車
が
駅
を
放
れる
Tàu hỏa rời ga
汽車
にのりおくれる
Chậm chuyến tàu hỏa
汽車
が
急
に
止
まった
。
Chuyến tàu của chúng tôi dừng lại đột ngột.

