沙
沙 - SA, SÁ
沙 (すな よなげる) — SA, SÁ
SA, SÁ
Phát âm
Kunyomi
すな;よなげる
Onyomi
サ;シャ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1897/2500
Bộ
少
THIỂU
氵
THỦY 
Nghĩa
- ven sông; bãi cát ven nước
- cát; hạt cát
VD: 沙汀 (bờ cát) - đãi; lọc
VD: 沙汰 (sự chọn lọc) - phiên âm tiếng Phạn
VD: 沙羅双樹 (cặp cây Sa-la)
Onyomi
サ
Ví dụ
沙煙
で
視界
が
悪
い
。
Tầm nhìn xấu do bão cát.
沙羅
の
花
は
白
く
、
美
しい
姿
をしている
。
Hoa của cây Sa La có màu trắng và trông rất đẹp.
沙虫
は
川
や
湖
の
石
の
下
でよく
見
つかる
。
Ấu trùng của trùng cánh lông thường được tìm thấy dưới các viên đá ở sông hoặc hồ.
沙弥尼
の
生活
は
質素
であり
、
仏教
の
基本
を
学
ぶ
時期
である
。
Cuộc sống của sa di ni đơn giản và là giai đoạn học tập những điều cơ bản của Phật giáo.
黃沙諸島
Quần đảo Hoàng sa .
長沙諸島
Quần đảo Trường sa
秋沙
は
魚
を
捕
るのがとても
上手
だ
。
Vịt lặn aisa rất giỏi bắt cá.
姫沙魚
は
、
主
に
沿岸
の
砂地
に
生息
しています
。
Cá bống cát chủ yếu sinh sống ở vùng cát ven biển.
昔沙蚕
は
現生
の
ゴカイ
に
近
い
特徴
を
持
っている
。
Loài giun biển cổ đại có đặc điểm gần với giun biển hiện đại.
平沙万里
の
風景
は
、
人
を
孤独
な
気持
ちにさせる
。
Khung cảnh sa mạc bao la khiến con người cảm thấy cô đơn.
金
を
沙
する
。
Sàng lọc để tìm vàng.
ご
無沙汰
。
元気
?
Nó đã được một thời gian. Bạn khỏe không ?

