河
河 - HÀ
河 (かわ) — HÀ
HÀ
Phát âm
Kunyomi
かわ
Onyomi
カ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#663/2500
Bộ
可
KHẢ
氵
THỦY 
Nghĩa
- sông; sông lớn
VD: 河川 (sông ngòi), 運河 (kênh đào), 氷河 (sông băng)
- tên sông; sông Hoàng Hà
VD: 河北 (phía bắc sông Hoàng Hà, tỉnh Hà Bắc), 河南 (phía nam sông Hoàng Hà, tỉnh Hà Nam), 江河 (sông ngòi) - dải Ngân Hà
VD: 銀河 (ngân hà) - viết tắt của tỉnh cổ Kawachi
VD: 河州 (tỉnh Kawachi)
Mẹo
- このかわには、かばが生せい息そ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かわ
Onyomi
Ví dụ
河岸浸食
Ăn mòn bờ sông
河川運輸
Vận tải đường sông
河川改修
Cải tạo sông ngòi .
河畔
の
ホテル
Khách sạn ven sông
河岸
の
地域
Khu vực ven sông
河童
の
川流
れ
。
Những người bơi giỏi nhất thường bị chết đuối.
河畔
の
ポプラ
並木
Hàng cây bạch dương ven sông
河川改修計画
Kế hoạch cải tạo sông ngòi
河川改修工事
Công trường xây dựng cải tạo sông ngòi
河口
を
浚渫
する
Nạo vét cửa sông
河原
に
石
が
〜
する
。
Bãi sông lổn nhổn sỏi đá.
河水
がかれた
川底
Đáy sông cạn trơ nước

