治
治 - TRÌ, TRỊ
治 (おさ.める おさ.まる なお.る なお.す) — TRÌ, TRỊ
TRÌ, TRỊ
Phát âm
Kunyomi
おさ.める;おさ.まる;なお.る;なお.す
Onyomi
ジ;チ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#109/2500
Bộ
台
THAI
氵
THỦY 
Nghĩa
- cai trị; ổn định; sắp xếp; quản lý
VD: 治安 (an ninh), 政治 (chính trị)
- chữa bệnh; chữa lành vết thương; khỏi bệnh
VD: 治療 (chữa trị), 全治 (khỏi hoàn toàn)
Mẹo
- 戦争せんそうが起おきたが、政せ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
ジ
Ví dụ
治療外出
Ra ngoài điều trị .
治療
の
延期
Trì hoãn điều trị
治療
により
病気
が
治
るかもしれません
。
Có lẽ bệnh được chữa khỏi nhờ điều trị nội khoa.
治療
(
過程
)
に
入
る
Trong quá trình điều trị .
治療
よりも
予防
。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
治
らず
長引
く
怪我
Vết thương mãi không khỏi
治療法
のない
疫病
Bệnh dịch không có phương pháp điều trị (bệnh vô phương cứu chữa, bệnh nan y, bệnh không có thuốc chữa) .
政治観
Quan điểm chính trị
政治屋
Đừng nói to quá. Những người trên mái nhà nghe thấy sẽ rất phiền.Chính trị gia (từ này dùng để khinh miệt những chính trị gia lợi dụng địa vị và chức vụ của mình để hành động vì lợi ích cá nhân)
政治家
〜
Kiểu người chính trị gia
湯治場
Nơi chữa bệnh bằng nước suối nóng
政治疑獄
Vụ hối lộ (vụ bê bối) chính trị .

