法
法 - PHÁP
法 (のり) — PHÁP
PHÁP
Phát âm
Kunyomi
のり
Onyomi
ホウ;ハッ;ホッ;フラン
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#100/2500
Bộ
去
KHỨ
氵
THỦY 
Nghĩa
- cách thức; phương pháp
VD: 方法 (phương pháp), 兵法 (binh pháp)
- luật; quy tắc
(a) quy tắc; luật lệ
VD: 法律 (pháp luật), 憲法 (hiến pháp)
(b) khuôn mẫu; tiêu chuẩn
VD: 法帖 (bản mẫu chữ viết)
(c) phong tục; lễ nghi
VD: 法式 (nghi thức), 作法 (phép tắc xã giao) - Franc (đơn vị tiền tệ của các nước như Thụy Sĩ)
- giáo lý nhà Phật; Phật đạo
VD: 法会 (pháp hội), 仏法 (Phật pháp)
Mẹo
- Năm ngoái(去年) ,…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
法
に
〜
Phạm luật
法律
の
〜
Hiệu lực của pháp luật .
法
の
イコールプロテクション
Sự bảo vệ công bằng của pháp luật
法的貨幣
Đồng tiền hợp pháp
法肩注意
Chú ý bờ dốc
法
の
威厳
Sự uy nghiêm của luật pháp
法律
です
。
Đó là luật.
法
の
下
の
平等
を
定
めた
憲法
14
条
Điều 14 của Hiến pháp quy định quyền bình đẳng trước pháp luật .
法
は
脱法
されるために
作
られる
。
Luật có nghĩa là phải được lách luật.
法的後
ろ
盾
Sự ủng hộ có tính luật pháp
法律
に
暗
い
Đen tối về luật pháp
法案
の
撤回
Hủy bỏ dự luật

