泡
泡 - PHAO, BÀO
泡 (あわ) — PHAO, BÀO
PHAO, BÀO
Phát âm
Kunyomi
あわ
Onyomi
ホウ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1872/2500
Bộ
包
BAO
氵
THỦY 
Nghĩa
- bọt; bong bóng
VD: 泡沫 (bọt nước), 気泡 (bọt khí)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あわ
Onyomi
Ví dụ
泡
を
食
っての
退却
Phản ứng lại một cách bối rối, lúng túng .
泡
を
食
って
逃
げる
Chạy trốn vì bối rối
泡
はみるみる
無
くなった
。
Bọt biến mất ngay lập tức.
泡立
てた
クリーム
に
少量
の
ブランデー
を
加
えます
。
Một lượng nhỏ rượu mạnh được thêm vào kem đánh bông.
泡風呂
につかりながら
テレビ
を
見
ることが
好
き
。
Tôi thích xem TV trong bể sục của tôi.
泡風呂
につかりながら
テレビ
を
見
ることが
好
き
。
Tôi thích xem TV trong bể sục của tôi.
泡舟貝
は
浅
い
海域
の
岩
や
サンゴ
に
付着
して
生息
しています
。
Ốc nắp gai sống bám vào đá và san hô ở vùng nước nông.
気泡
ガラス
Thủy tinh xốp .
発泡器
Máy tạo bọt
発泡時間
Thời gian tạo bọt
発泡塩化
ビニル
樹脂
Nhựa tổng hợp PVC dẻo.
発泡
ポリスチロール
は
、
家電
の
梱包材
としてよく
使
われます
。
Polystyrene xốp thường được dùng làm vật liệu đóng gói cho thiết bị điện tử.

