泥
泥 - NÊ, NỆ, NỄ
泥 (どろ) — NÊ, NỆ, NỄ
NÊ, NỆ, NỄ
Phát âm
Kunyomi
どろ
Onyomi
デイ;ナイ;デ;ニ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#1589/2500
Bộ
尼
NI
氵
THỦY 
Nghĩa
- bùn; vật ở dạng bùn
VD: 泥水 (nước bùn), 泥炭 (than bùn)
- câu nệ; chấp nhất
VD: 拘泥 (câu nệ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
どろ
Onyomi
デ
Ví dụ
泥
〜
Đầy bùn
泥棒
に
泥棒
を
捕
まえさせよ
。
Đặt tên trộm để bắt kẻ trộm.
泥土療法
Chữa trị bằng bùn đất/ liệu pháp dùng bùn để chữa bệnh
泥状血液
Máu bùn .
泥炭地域
Khu vực có than bùn
泥
で
汚
れる
Bị bẩn do bùn
泥棒
を
追
った
Đuổi theo kẻ trộm
泥棒
が
逃
げた
。
Tên trộm bỏ chạy.
泥土
の
競走路
Đường đua đầy bùn đất .
泥蜂
が
軒下
に
小
さな
泥
の
巣
を
作
っていた
。
Một con ong thợ xây đang làm tổ bằng bùn nhỏ dưới mái hiên.
泥棒
を
捕
まえた
。
Chúng tôi đã bắt được tên trộm.
泥棒
の
〜
がかかる
Bị nghi là kẻ trộm .

