洋
洋 - DƯƠNG
洋 — DƯƠNG
DƯƠNG
Phát âm
Onyomi
ヨウ
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#763/2500
Bộ
羊
DƯƠNG
氵
THỦY 
Nghĩa
- các phần khi chia thế giới làm hai
VD: 東洋 (phương Đông), 西洋 (phương Tây)
- viết tắt của 西洋 (phương Tây)
VD: 洋食 (món ăn Tây), 洋風 (phong cách Tây) - biển; biển lớn
VD: 遠洋 (biển xa), 海洋 (đại dương) - rộng lớn; mênh mông; tràn đầy
VD: 洋洋 (mênh mông), 芒洋 (bao la)
Mẹo
- よう食しょくは予約よやくが必要…
Onyomi
Ví dụ
洋生菓子
Kẹo Nhật làm theo kiểu phương Tây.
洋人風
の
目
Đôi mắt á đông
洋子
は
バレーボールチーム
の
キャプテン
です
。
Yoko là đội trưởng của đội bóng chuyền.
洋服
を
ハンガー
に
吊
るす
。
Treo quần áo lên móc. .
洋
は
私
の
親友
です
。
Hiroshi là bạn thân của tôi.
洋服
と
アクセサリ
を
〜
させる
。
Kết hợp (phối hợp) đồ trang sức với quần áo. .
洋子
は
コンピューター
を
買
えない
。
Yoko không thể mua máy tính.
洋服
のほこりを
叩
く
。
Phủi bụi trên quần áo.
洋子
は
バレーボール
の
主将
です
。
Yoko là đội trưởng của đội bóng chuyền.
洋上
に
風車
を
建設
する
Xây dựng cối xay gió ở biển .
洋子
とちょっとやり
合
った
。
Tôi đã tranh luận với Yoko một chút.
洋服
の
製造
には
マーキングペーパー
が
必要
だ
。
Sản xuất quần áo cần có giấy đánh dấu.

