洗
洗 - TẨY, TIỂN
洗 (あら.う) — TẨY, TIỂN
TẨY, TIỂN
Phát âm
Kunyomi
あら.う
Onyomi
セン
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#1168/2500
Bộ
氵
THỦY
先
TIÊN 
Nghĩa
- rửa; súc; làm sạch
VD: 洗濯 (giặt giũ), 洗面 (rửa mặt), 水洗 (rửa bằng nước)
Mẹo
- せん剤ざいでお皿さらをあらう。…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あら.う
Onyomi
Ví dụ
洗顔
クレンジングクリーム
Kem rửa mặt (sữa rửa mặt)
洗濯桶
Xô lau nhà
洗
い
物
(
皿洗
い
)
は
私
がします
Tôi sẽ rửa bát
洗濯物
を
〜
Phơi đồ giặt
洗礼者
ヨハネ
は
イエス
に
洗礼
を
授
けた
。
Thánh Gioan Tẩy Giả đã rửa tội cho Chúa Giê-su.
洗
ってきて
。
Đi tắm rửa.
洗
い
物用
の
バケツ
Thùng đựng đồ đem giặt
洗
い
立
ての
ブラウス
Áo mới giặt sạch
洗
いたての
シャツ
。
Chiếc áo vừa mới giặt xong.
洗
った
食器
を
洗
いかごに
入
れて
乾
かす
。
Đặt bát đĩa đã rửa vào rổ để ráo nước.
洗濯
、
手伝
ってよ
。
Giúp tôi với việc rửa.
洗
う
必要
がある
。
Nó cần được rửa sạch.

