洛
洛 - LẠC
洛 — LẠC
LẠC
Phát âm
Onyomi
ラク
Số nét
9
Tần suất 
#2302/2500
Bộ
氵
THỦY
各
CÁC 
Nghĩa
- Sông Lạc.
- Cùng nghĩa với chữ lạc [絡].
Onyomi
Ví dụ
洛南
の
山里
に
、
隠棲
した
文人
の
庵
が
残
されている
。
Tại vùng núi phía nam kinh đô, vẫn còn sót lại am cư của một văn sĩ ẩn dật.
洛南地域
には
、
歴史
ある
寺院
や
落
ち
着
いた
住宅街
が
広
がっている
。
Khu vực phía nam Kyoto hiện đại có nhiều ngôi chùa cổ và những khu dân cư yên tĩnh.
洛陽
では
多
くの
経典
が
失
われていたが
、
三字石経
がなお
残存
していた
。
Mặc dù nhiều kinh điển đã bị thất lạc ở Lạc Dương, nhưng bộ kinh điển ba chữ khắc trên đá vẫn còn được bảo tồn.
「
洛中洛外図
」
は
、
京都
の
内外
を
描
いた
風景画
で
、
室町時代
から
江戸時代
にかけて
多
く
制作
されました
。
"Tranh nội thành và ngoại thành Kyoto" là những bức tranh phong cảnh vẽ nội thành và ngoại thành Kyoto, được tạo ra nhiều trong thời kỳ Muromachi và kéo dài đến thời Edo.
「
洛中尽
くし
」
は
、
京都
の
有名
な
観光地
や
歴史的
な
場所
を
紹介
する
絵画
や
文書
を
集
めた
本
です
。
"Tuyển tập danh lam thắng cảnh Kyoto" là một cuốn sách tập hợp các bức tranh và tài liệu giới thiệu các địa điểm du lịch nổi tiếng và các địa danh lịch sử ở Kyoto.
伽羅
は
洛東江流域
に
位置
していた
。
Gaya đã từng nằm ở lưu vực sông Nakdong.
彼
の
小説
は
洛陽
の
紙価
を
高
めるほど
評判
が
良
かった
。
Tiểu thuyết của anh ấy được đánh giá cao đến mức nó đã rất nổi tiếng và bán chạy.
江戸時代
には
、
洛学
が
学問
として
大
いに
発展
しました
。
Trong thời kỳ Edo, lạc học đã phát triển mạnh mẽ như một ngành học thuật.
不祥事
を
起
こした
俳優
は
、
江戸時代
なら
洛中払
いになっていたかもしれない
。
Một diễn viên gây bê bối như vậy, nếu là thời Edo thì có lẽ đã bị đuổi khỏi kinh thành rồi.

