津
津 - TÂN
津 (つ) — TÂN
TÂN
Phát âm
Kunyomi
つ
Onyomi
シン
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1036/2500
Bộ
聿
DUẬT
氵
THỦY 
Nghĩa
- rỉ ra; tuôn ra
VD: 津津 (tràn đầy)
- chất lỏng tiết ra từ cơ thể như nước bọt, mồ hôi, nước mắt
- bến cảng; chỗ cập thuyền
VD: 津津浦浦 (khắp mọi nơi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つ
Onyomi
Ví dụ
津波警報
は
解除
された
。
Cảnh báo sóng thủy triều đã bị hủy bỏ.
津波警報
は
解除
されました
。
Cảnh báo sóng thần đã bị hủy bỏ.
津波
で
20
戸
の
家屋
がつぶれた
。
20 gia đình bị phá hủy do sóng triều.
津波
で
流
されてしまったのです
。
Nó bị sóng thủy triều cuốn đi.
津波
が
来
ますので
注意
してください
。
Một cơn sóng thần sắp đến, vì vậy hãy cảnh giác.
津波
が
来
たゆえに
彼女
が
亡
くなった
。
Cô ấy chết vì sóng thần.
津波
で
根
こそぎ
家
を
持
っていかれた
。
Vì sóng thần mà nhà bị cuốn trôi không còn lại gì.
津山一高
い
山
は
滝山
だと
思
っていました
。
Tôi nghĩ ngọn núi cao nhất ở Tsuyama là Takiyama.
津波
は
経験
した
人
の
話
を
聞
くだけでこわい
。
Về sóng thần, chỉ cần nghe những người có kinh nghiệm kể lại, tôi đã thấy sợ.
津田梅子
は
女子教育
を
起
こした
人
として
有名
だ
。
Tsuda Umeko nổi tiếng là người đã khởi đầu giáo dục cho phụ nữ.
津軽三味線
では
、
触
り
金
の
影響
で
独特
な
響
きが
生
まれる
。
Trong đàn Tsugaru Shamisen, nut kim loại trên đầu đàn tạo ra âm vang đặc trưng.
津波
が
発生
し
、
山
のごとき
大波
に
村
はのみこまれてしまった
。
Sóng thần xảy ra, ngôi làng bị nuốt chửng bởi những ngọn sóng lớn như núi.

