洩
洩 - DUỆ, TIẾT
洩 (も.らす の.びる も.れる) — DUỆ, TIẾT
DUỆ, TIẾT
Phát âm
Kunyomi
も.らす;の.びる;も.れる
Onyomi
エイ;セツ
Số nét
9
Bộ
氵
THỦY
曳
DUỆ 
Nghĩa
- Thư sướng. Như dung dung duệ duệ [融融洩洩] vui vẻ hả hê (thư sướng vui hòa); tả cái thú mẹ con họp mặt vui vẻ. Cũng viết [溶溶洩洩].
- Một âm là tiết. Gió thẩm, tiết lậu, ngày xưa dùng như chữ tiết [泄].
- Ngớt, yên.
- Giảm bớt.
Ví dụ
不用意
に
秘密
を
洩
らしちゃだめだよ
。
Đừng làm đổ đậu.
会社
の
機密情報
を
漏洩
した
社員
が
懲戒免
となった
。
Nhân viên làm rò rỉ thông tin mật của công ty đã bị sa thải kỷ luật.
情報
は
新聞社
にぽつりぽつりと
洩
れているよ
。
Thông tin bị rò rỉ từng phần cho báo chí.
秘密
は
私
のところなら
安心
です
。
洩
れません
。
Bí mật của bạn là an toàn với tôi.
公務員
が
秘密
を
漏
らして
、
秘密漏洩罪
として
罰
せられた
。
Công chức đã tiết lộ bí mật và anh ta bị truy tố vì tiết lộ mộtbí mật nhà nước.
公務員
が
秘密
を
漏
らして
、
秘密漏洩罪
として
罰
せられた
。
Công chức đã tiết lộ bí mật và anh ta bị truy tố vì tiết lộ mộtbí mật nhà nước.
組織犯罪
の
秘密結社
「
マフィア
」
のしきたりでは
、
その
働
きを
洩
らすものは
、
だれでもかならず
消
されることになっている
。
Theo truyền thống "Mafia" về tội phạm có tổ chức, bất kỳ thành viên nào tiết lộhoạt động chắc chắn để được cọ xát.

