洲
洲 - CHÂU
洲 (しま) — CHÂU
CHÂU
Phát âm
Kunyomi
しま
Onyomi
シュウ;ス
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1979/2500
Bộ
州
CHÂU
氵
THỦY 
Nghĩa
- Bãi cù lao, trong nước có chỗ ở được gọi là châu. Đỗ Phủ [杜甫] : Dĩ ánh châu tiền lô địch hoa [已映洲前蘆荻花] (Thu hứng [秋興]) Đã chiếu sáng những bông lau trước bãi cù lao.
- Châu, đất liền lớn gọi là châu. Địa cầu chia làm năm châu là châu Á, Âu, Phi, Úc và Mỹ.
Onyomi
Ví dụ
洲浜
は
、
上新粉
と
砂糖
を
練
り
上
げた
和菓子
です
。
Suama là một loại bánh ngọt truyền thống Nhật Bản được làm bằng cách nhào bột gạo tẻ với đường.
出洲
の
先端
まで
歩
いて
、
釣
りを
楽
しんだ
。
Tôi đã đi bộ đến tận đầu của dải đất hẹp nhô ra biển và câu cá.
川洲
には
水鳥
が
集
まり
、
自然
の
楽園
となっている
。
Những bãi bồi giữa sông trở thành thiên đường tự nhiên, nơi chim hoang dã tụ tập.
南満洲鉄道株式会社
(
満鉄
)
は
、
日露戦争後
に
設立
され
、
広範囲
にわたる
事業
を
展開
した
。
Công ty Đường sắt Nam Mãn Châu (gọi tắt là Man-tetsu) được thành lập sau Chiến tranh Nga-Nhật và đã phát triển nhiều hoạt động kinh doanh trên diện rộng.
彼
は
八重洲
ホテル
に
一室
をとった
。
Anh nhận phòng tại khách sạn Yaesu.
潮
が
引
いて
洲
が
現
れた
。
Thủy triều rút và một bãi cát đã hiện ra.
潮
が
引
いて
洲
が
現
れた
。
Thủy triều rút để lộ ra một bãi cát.
江戸時代
、
白洲梯子
は
能舞台
で
重要
な
儀式
に
使用
された
。
Trong thời Edo, Shirasubashigo được sử dụng cho các nghi lễ quan trọng trên sân khấu Noh.
海岸
から
長
い
出洲
が
伸
びている
。
Một dải đất hẹp dài vươn ra từ bờ biển.
日本庭園
では
、
洲浜
の
模様
がよく
使
われ
、
砂
の
流
れを
表現
することで
静
けさを
強調
します
。
Trong vườn Nhật Bản, họa tiết bãi cát thường được sử dụng để biểu thị dòng chảy của cát, làm nổi bật sự yên tĩnh.
この
地域
には
美
しい
洲浜
が
広
がっており
、
干潮時
には
砂浜
が
現
れます
。
Khu vực này có những bãi cát nhô ra biển đẹp, và vào lúc thủy triều rút, bãi cát sẽ xuất hiện.
私
に
連絡
をとりたいときは
八重洲
ホテル
にいますから
。
Bạn có thể giữ tôi ở khách sạn Yasesu.

