浅
浅 - THIỂN, TIÊN
浅 (あさ.い) — THIỂN, TIÊN
THIỂN, TIÊN
Phát âm
Kunyomi
あさ.い
Onyomi
セン
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#1253/2500
Bộ
㦮 氵
THỦY 
Nghĩa
- màu nhạt
VD: 浅紅 (màu hồng nhạt)
- nông; ít nước
VD: 浅海 (biển nông), 深浅 (độ nông sâu) - nông cạn; thiếu thốn; ít
VD: 浅学 (học vấn nông cạn), 浅才 (tài mọn)
Mẹo
- あさぐろい男おとこはせんかいに…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あさ.い
Onyomi
Ví dụ
浅
い
クリーク
Rãnh nước nông
浅黄色
Màu vàng nhạt .
浅
い
内海
Vịnh nông
浅
い
湖沼
Ao nông .
浅手
を
負
う
Bị thương nhẹ .
浅
はかな
人
Người nhẹ dạ
浅
はかなこと
Suy nghĩ nông cạn
浅瀬
の
長
い
砂浜
Bãi cát dài thoai thoải
浅
からぬ
因縁
がある
Có mối quan hệ mật thiết
浅
い
浮
き
彫
りの
彫刻
Bức phù điêu
浅鉢
に
花
を
植
えました
。
Tôi đã trồng hoa vào một chiếc chậu nông.
浅葱
を
付
けた
羽織
を
着
る
。
Mặc chiếc áo khoác haori có đính lớp lót màu xanh lơ.

