浜
浜 - BANH
浜 (はま) — BANH
BANH
Phát âm
Kunyomi
はま
Onyomi
ヒン
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#645/2500
Bộ
兵
BINH
氵
THỦY 
Nghĩa
- bãi biển; mép nước; bờ biển
VD: 浜涯 (bờ biển)
- viết tắt của Yokohama
VD: 京浜 (Keihin, khu vực Tokyo – Yokohama)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はま
Onyomi
Ví dụ
浜
へ
出
る
Đi xuống bãi biển .
浜辺
で
浜跳虫
を
見
つけました
。
Tôi đã tìm thấy bọ nhảy cát trên bãi biển.
浜
をきれいにする
Dọn sạch bãi biển
浜辺
(
ビーチ
)
バーベキュー
を
楽
しむ
Thưởng thức món thịt nướng bên bờ biển
浜辺
の
砂
は
白
かった
。
Cát trên bãi biển trắng.
浜辺
は
人
でいっぱいだ
。
Bãi biển tấp nập người qua lại.
浜辺
の
熱
い
砂
から
足
を
守
る
Bảo vệ bàn chân khỏi cái nóng của cát trên bãi biển
浜辺
で
珍
しい
蛸船
を
見
つけた
。
Tôi tìm thấy một vỏ trứng bạch tuộc cánh hiếm có trên bờ biển.
浜
へはどう
行
けばいいですか
?
Xin vui lòng cho tôi biết làm thế nào để đến bãi biển.
浜辺
に
馬尾藻
が
打
ち
上
げられている
。
Rong mơ đang bị sóng đánh dạt vào bờ biển.
浜辺
[
ビーチ
]
を
歩
く
[
散歩
する
]
のは
開放感
がある
。
Thật thư thái khi đi lang thang trên bãi biển. .
浜辺
でおしゃべりしながら
散歩
するのが
好
き
。
Tôi thích đi dạo và nói chuyện trên bãi biển.

