浦
浦 - PHỔ, PHỐ
浦 (うら) — PHỔ, PHỐ
PHỔ, PHỐ
Phát âm
Kunyomi
うら
Onyomi
ホ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#977/2500
Bộ
甫
PHỦ
氵
THỦY 
Nghĩa
- bờ biển; ven biển; vịnh
VD: 曲浦 (bờ biển uốn khúc), 津津浦浦 (khắp mọi nơi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
浦波
の
波
があまり
高
くない
Sóng biển gần bờ không cao lắm .
浦回
で
湾
の
美
しさを
満喫
しました
。
Tôi đã tận hưởng trọn vẹn vẻ đẹp của vịnh khi chèo thuyền vòng quanh.
浦回
には
美
しい
景色
が
広
がっています
。
Ở những vòm cửa bờ biển có khung cảnh tuyệt đẹp trải dài.
三浦
へ
釣
りに
行
く
。
Đi Miura câu cá. .
三浦容疑者
の
拘置中
の
過
ごし
方
が
明
らかになった
。
Rõ ràng lối sống trong tù của nghi phạm giết người Miura là như thế nào.
三浦氏
はある
週刊誌
に
対
して
名誉毀損
の
訴
えを
起
こした
。
Ông Miura đã đưa ra một hành động phỉ báng chống lại một tạp chí hàng tuần.
私
はその
浦
まで
カヌー
をこいだ
Tôi lái chiếc cano tiến vào vịnh nhỏ .
ペリー
は
浦賀
に
1853
年
に
来航
した
。
Perry đến thăm Uraga vào năm 1853.
兄
は
先月浦和
に
マイホーム
を
建
てた
。
Anh trai tôi có một ngôi nhà được xây dựng ở Urawa vào tháng trước.
その
町
は
浦和市
に
編入
された
.
Thị trấn này được sát nhập vào thành phố Urawa.
乙姫様
は
浦島太郎
に
美
しい
玉手箱
をくれました
。
Phu nhân Otohime đã tặng cho Urashima Taro một chiếc hộp Tamate tuyệt đẹp.
磯撫
では
、
松浦
の
海辺
に
現
れ
、
人
を
海
に
引
きずり
込
むという
。
Người ta nói rằng quái vật biển huyền thoại xuất hiện tại bờ biển Matsuura và kéo người xuống biển.

