浮
浮 - PHÙ
浮 (う.く う.かれる う.かぶ む う.かべる) — PHÙ
PHÙ
Phát âm
Kunyomi
う.く;う.かれる;う.かぶ;む;う.かべる
Onyomi
フ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#776/2500
Bộ
孚
PHU
氵
THỦY 
Nghĩa
- nổi; trôi; làm cho nổi
VD: 浮上 (nổi lên), 浮力 (lực nổi)
- hời hợt; nông cạn
VD: 浮華 (phù phiếm), 浮薄 (nông cạn) - phù du; bấp bênh
VD: 浮生 (lối sống tạm bợ), 浮説 (tin đồn nhảm)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
う.く
う.かぶ
Onyomi
Ví dụ
浮
き
浮
きと
Sự vui sướng với cái gì
浮
き
浮
きのような
気分
Có tâm trạng vui sướng
浮浪人
Kẻ lang thang .
浮
き
浮
きするような
気分
Tâm trạng hân hoan .
浮気
な
女
Người đàn bà không chung thủy
浮
き
浮
きしている
(
うれしくて
)
Vui sướng hân hoan
浮気
な
考
え
Suy nghĩ không kiên định (hay thay đổi)
浮浪
の
乞食
Kẻ ăn xin (kẻ ăn mày) lang thang .
浮
き
彫
り
細工
Nghề chạm khắc .
浮
き
彫
り
細工師
Nhà điêu khắc
浮
かぬ
顔
をしている
Có gương mặt u ám .
浮
き
名
を
流
したものだ
。
Chuyện tình lãng mạn của anh là chủ đề bàn tán của thị trấn.

